thành công
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đạt được kết quả, mục đích như đã dự định, mong muốn: Chỉ việc hoàn thành một công việc, mục tiêu với kết quả tốt đẹp, tích cực.
- Trở nên có địa vị, danh tiếng hoặc giàu có nhờ nỗ lực: Chỉ sự đạt được trong sự nghiệp hoặc cuộc sống.
Danh từ:
- Kết quả đạt được như mong muốn: Chỉ bản thân sự việc, hành động đã đạt được mục đích.
- Thành tựu, thành quả đáng kể: Chỉ những kết quả cụ thể, có giá trị đã đạt được.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Cô ấy đã thành công trong việc chinh phục đỉnh núi cao.
- Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng cũng thành công trong lĩnh vực kinh doanh.
Danh từ:
- Buổi biểu diễn đã đạt được thành công ngoài mong đợi.
- Những thành công bước đầu đã mang lại cho anh nhiều tự tin.
Các cách sử dụng nâng cao
"được coi là thành công": được đánh giá, công nhận là có kết quả tốt.
- Dự án cải tạo khu phố cổ được coi là thành công về mặt bảo tồn văn hóa.
"thành công đến với ai đó": chỉ sự đạt được kết quả tốt một cách tự nhiên hoặc sau quá trình.
- Sau bao vất vả, thành công cuối cùng cũng đến với anh ta.
Biến thể và từ gần giống
Thành đạt (động từ/tính từ): chỉ sự đạt được địa vị, sự nghiệp vững vàng trong xã hội.
- Ông ấy là một doanh nhân thành đạt.
Thành tựu (danh từ): chỉ kết quả, công lao đạt được có giá trị lớn, thường trong khoa học, nghệ thuật.
- Những thành tựu khoa học của thế kỷ 20.
Từ đồng nghĩa
- Đạt được: có được, giành được (kết quả, mục tiêu).
- Thắng lợi: giành được phần thắng, vượt qua khó khăn, đối thủ (thường trong thi đấu, chiến tranh).
Từ trái nghĩa
- Thất bại: không đạt được mục đích, kết quả mong muốn.
- Hỏng: không thành công, bị hủy hoặc không đạt yêu cầu.
Các cụm từ liên quan
Công thức thành công: chỉ những yếu tố, phương pháp được cho là dẫn đến thành công.
- Anh ấy chia sẻ công thức thành công của mình cho các bạn trẻ.
Bí quyết thành công: chỉ những kinh nghiệm, phương cách quan trọng để đạt được thành công.
- Kiên trì là bí quyết thành công quan trọng nhất.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Thất bại là mẹ thành công: Những lần vấp ngã, không đạt được (thất bại) sẽ dạy cho ta bài học để đi đến thành công.
- Đừng nản lòng, hãy nhớ thất bại là mẹ thành công.
- đg. (hoặc d.). Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại. Thí nghiệm thành công. Chúc mừng thành công của hội nghị.